Hình nền cho ragout
BeDict Logo

ragout

/ɹæˈɡuː/

Định nghĩa

noun

Món hầm, thịt hầm rau củ.

Ví dụ :

Mỗi chủ nhật, bà tôi đều nấu món thịt bò hầm rau củ rất ngon, toàn thịt mềm và rau vườn tươi rói.