Hình nền cho nervation
BeDict Logo

nervation

/ˌnɜːrˈveɪʃən/ /nɜːrˈveɪʃən/

Định nghĩa

noun

Gân lá

Ví dụ :

Làn da mỏng tang như giấy da của ông ấy hiện lên những đường gân lá màu đỏ máu một cách kỳ dị.