Hình nền cho neuroanatomy
BeDict Logo

neuroanatomy

/njʊəɹəʊəˈnatəmi/

Định nghĩa

noun

Giải phẫu thần kinh.

Ví dụ :

Sinh viên y khoa đã dành hàng giờ để học giải phẫu thần kinh, tức là nghiên cứu cấu trúc của não bộ và tủy sống.
noun

Giải phẫu thần kinh.

Ví dụ :

Sinh viên đó đã nghiên cứu giải phẫu thần kinh của não bộ để hiểu cách các vùng não khác nhau kết nối và giao tiếp với nhau.