Hình nền cho niter
BeDict Logo

niter

/ˈnaɪtər/

Định nghĩa

noun

Diêm tiêu.

Ví dụ :

Người Ai Cập cổ đại đã dùng diêm tiêu, thu thập từ lòng hồ khô cạn, để giúp bảo quản xác ướp.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách hóa học cũ mô tả cách diêm tiêu, tìm thấy trong một số hang động, là một thành phần quan trọng để chế tạo thuốc súng cho pháo.