BeDict Logo

caves

/keɪvz/
Hình ảnh minh họa cho caves: Đãi quặng, làm quặng.
verb

Đãi quặng, làm quặng.

Sau khi thợ mỏ đã khai thác xong quặng chính, một số công nhân sẽ đãi quặng từ các chất thải còn sót lại, hy vọng tìm được đủ những mảnh quặng bị bỏ sót để bán.