Hình nền cho nitwit
BeDict Logo

nitwit

/ˈnɪtwɪt/

Định nghĩa

noun

Đồ ngốc, kẻ ngốc, người đần độn.

Ví dụ :

"1921, Emmett Campbell Hall, "Need a Hero be a Nitwit?", The Editor, page 58"
Năm 1921, Emmett Campbell Hall, "Có Cần Một Anh Hùng Phải Là Đồ Ngốc Không?", Tạp chí The Editor, trang 58.