noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người đần độn. A scatterbrained or stupid person. Ví dụ : "1921, Emmett Campbell Hall, "Need a Hero be a Nitwit?", The Editor, page 58" Năm 1921, Emmett Campbell Hall, "Có Cần Một Anh Hùng Phải Là Đồ Ngốc Không?", Tạp chí The Editor, trang 58. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc