Hình nền cho aristocrat
BeDict Logo

aristocrat

/ˈæɹɪstəˌkɹæt/ /əˈɹɪstəkɹæt/

Định nghĩa

noun

Quý tộc, nhà quý tộc, người thuộc giới quý tộc.

Ví dụ :

Con trai của nhà quý tộc đó đã được nhận vào trường nội trú danh tiếng.
noun

Quý tộc, người theo chủ nghĩa quý tộc.

Ví dụ :

Mặc dù phần lớn mọi người ủng hộ dân chủ, ông Harrison vẫn là một người theo chủ nghĩa quý tộc, tin rằng đất nước nên được cai trị bởi những công dân có học thức và kinh nghiệm nhất.