Hình nền cho noma
BeDict Logo

noma

/ˈnoʊmə/

Định nghĩa

noun

Viêm miệng hoại thư, chứng thư cam.

Ví dụ :

Do suy dinh dưỡng nghiêm trọng và vệ sinh kém, đứa trẻ mắc phải chứng thư cam, khiến má của em bị tổn thương nặng nề.