verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, thông báo, báo tin. To give (someone) notice (of some event). Ví dụ : "Once a decision has been reached and notified to the parties it becomes binding." Một khi quyết định đã được đưa ra và thông báo cho các bên liên quan, quyết định đó sẽ có hiệu lực ràng buộc. communication action event info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, thông báo, cho hay. To make (something) known. Ví dụ : "The school is notifying parents about the upcoming field trip. " Trường đang thông báo cho phụ huynh về chuyến đi thực tế sắp tới. communication language action info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, thông báo, cho hay, ghi nhận. To make note of (something). Ví dụ : "The teacher is notifying the students about the upcoming test. " Giáo viên đang thông báo cho học sinh về bài kiểm tra sắp tới. communication action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc