preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần, bên cạnh. Physically close to, in close proximity to. Ví dụ : "There are habitable planets orbiting many of the stars near our Sun." Có nhiều hành tinh có thể sinh sống quay quanh các ngôi sao gần Mặt Trời của chúng ta. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần, sắp, vào khoảng. Close to in time. Ví dụ : "The voyage was near completion." Chuyến đi gần như sắp hoàn thành. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần, tương tự. Close to in nature or degree. Ví dụ : "His opinions are near the limit of what is acceptable." Ý kiến của anh ấy gần như vượt quá giới hạn chấp nhận được rồi. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc