verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay quanh quỹ đạo, đi theo quỹ đạo. To circle or revolve around another object. Ví dụ : "The Earth orbits the Sun." Trái đất bay quanh quỹ đạo của mặt trời. astronomy space physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay quanh, đi theo quỹ đạo. To move around the general vicinity of something. Ví dụ : "The harried mother had a cloud of children orbiting her, begging for sweets." Bà mẹ mệt mỏi bị một đám trẻ con vây quanh, cứ lẩn quẩn bên cạnh bà để xin kẹo. space astronomy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay quanh quỹ đạo, đưa vào quỹ đạo. To place an object into an orbit around a planet. Ví dụ : "A rocket was used to orbit the satellite." Tên lửa đã được dùng để đưa vệ tinh vào quỹ đạo. astronomy space physics science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc