Hình nền cho ophthalmologist
BeDict Logo

ophthalmologist

/ˌɒf.θælˈmɒ.lə.dʒɪst/ /ˌɑf.θælˈmɑ.lə.dʒɪst/

Định nghĩa

noun

Bác sĩ nhãn khoa, bác sĩ chuyên khoa mắt.

Ví dụ :

Bà tôi đi khám bác sĩ nhãn khoa vì bà ấy gặp khó khăn trong việc nhìn chữ khi đọc cuốn sách yêu thích.