noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, sự chỉnh sửa, sự đính chính. The act of correcting. Ví dụ : "The teacher made a correction to the student's spelling mistake. " Giáo viên đã sửa lỗi chính tả cho học sinh. action process grammar writing language linguistics education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa chữa, sự đính chính. A substitution for an error or mistake. Ví dụ : "My math teacher wrote a correction for my incorrect answer on the board. " Giáo viên toán của tôi đã viết một sự sửa chữa cho câu trả lời sai của tôi lên bảng. grammar writing language education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trừng phạt mang tính cải tạo, sự giáo huấn. Punishment that is intended to rehabilitate an offender. Ví dụ : "The teacher assigned extra homework as a correction for the student's disruptive behavior in class. " Giáo viên giao thêm bài tập về nhà như một hình thức trừng phạt mang tính cải tạo vì hành vi gây rối của học sinh trong lớp. law government society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự điều chỉnh, số hiệu chỉnh. An amount or quantity of something added or subtracted so as to correct. Ví dụ : "The correction to my math test was three points added. " Bài kiểm tra toán của tôi được cộng thêm ba điểm, đó là số điểm điều chỉnh. amount number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự điều chỉnh giá, sự hiệu chỉnh giá. A decline in a stock market price after a large rise. Ví dụ : "The stock market experienced a correction after the recent surge in prices. " Thị trường chứng khoán đã trải qua một đợt điều chỉnh giá sau đợt tăng giá mạnh gần đây. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, hiệu chỉnh. (procedure word, military) a station's indication that previous information was incorrect and will continue with correct information from the last correct transmitted Ví dụ : "I have four T-80 tanks at grid Three-niner-niner-four-eight-eight, Correction: Grid Three niner-niner-four-eight-five. How copy? Over." Tôi có bốn xe tăng T-80 tại tọa độ Ba-chín-chín-bốn-tám-tám, Sửa đổi: Tọa độ Ba-chín-chín-bốn-tám-năm. Nghe rõ không? Hết. military communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc