verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẫn nộ, xúc phạm, làm phẫn uất. To cause or commit an outrage upon; to treat with violence or abuse. Ví dụ : "The bully outraged the smaller children by taking their lunch money. " Tên bắt nạt đã làm phẫn uất những đứa trẻ nhỏ hơn bằng cách cướp tiền ăn trưa của chúng. action emotion attitude moral society inhuman word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm hiếp, cưỡng hiếp. To violate; to rape (a female). sex human law moral society inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ. To rage in excess of. Ví dụ : "The customer was simply angry about the late delivery, but when the manager accused him of lying, he outraged, yelling and demanding a refund. " Ban đầu khách hàng chỉ bực mình vì giao hàng trễ, nhưng khi quản lý buộc tội anh ta nói dối, anh ta vô cùng căm phẫn, la hét và đòi hoàn tiền. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc