

outrank
Định nghĩa
verb
Trội hơn, có địa vị cao hơn.
Ví dụ :
Từ liên quan
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.