Hình nền cho outrank
BeDict Logo

outrank

/ˈaʊtɹæŋk/

Định nghĩa

verb

Cao cấp hơn, Có cấp bậc cao hơn.

Ví dụ :

Chị gái tôi luôn có địa vị cao hơn tôi trong gia đình, vì chị là người lớn nhất.