Hình nền cho overgrowing
BeDict Logo

overgrowing

/ˌoʊvərˈɡroʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mọc tràn lan, phát triển quá mức.

Ví dụ :

"The ivy is overgrowing the garden fence and needs to be trimmed. "
Cây thường xuân đang mọc tràn lan ra khỏi hàng rào vườn và cần phải được cắt tỉa.