Hình nền cho overindulgence
BeDict Logo

overindulgence

/ˌoʊvərɪnˈdʌldʒəns/ /ˌoʊvərɪnˈdʌləns/

Định nghĩa

noun

Sự nuông chiều quá mức, sự thái quá.

Ví dụ :

"He blames his overindulgence in food for his expanding waistline."
Anh ấy đổ lỗi cho việc ăn uống quá độ của mình là nguyên nhân khiến vòng eo ngày càng tăng lên.