Hình nền cho blames
BeDict Logo

blames

/bleɪmz/

Định nghĩa

verb

Đổ lỗi, khiển trách.

Ví dụ :

Giáo viên của tôi đổ lỗi cho tôi vì đã làm ồn trong lớp.
verb

Đổ lỗi, khiển trách, quở trách.

Ví dụ :

Vụ bê bối xung quanh công ty khiến toàn bộ tổ chức bị mất uy tín, gây khó khăn cho việc tin tưởng vào sản phẩm của họ.