Hình nền cho expanding
BeDict Logo

expanding

/ɪkˈspændɪŋ/ /ɛkˈspændɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mở rộng, nới rộng, bành trướng.

Ví dụ :

Bạn có thể mở rộng chiếc dù nhỏ gọn này để che vừa một cái bàn lớn.
verb

Mở rộng, giải thích cặn kẽ, trình bày chi tiết.

Ví dụ :

Trong phần viết luận của bài kiểm tra, giáo viên yêu cầu học sinh tập trung trình bày chi tiết câu trả lời của mình, đưa ra thêm nhiều thông tin và ví dụ.
verb

Ví dụ :

Để có một phân số tương đương với mẫu số lớn hơn, chúng ta mở rộng phân số một phần hai (1/2) thành hai phần tư (2/4) bằng cách nhân cả tử số và mẫu số với hai.