verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá độ, nuông chiều quá mức. To indulge to excess. Ví dụ : "The student was overindulging in sugary snacks, which led to a tummy ache. " Cậu học sinh đó ăn quá nhiều đồ ngọt, dẫn đến bị đau bụng. food drink attitude mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc