Hình nền cho overindulging
BeDict Logo

overindulging

/ˌoʊvərɪnˈdʌldʒɪŋ/ /ˌoʊvərənˈdʌldʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn quá độ, nuông chiều quá mức.

Ví dụ :

"The student was overindulging in sugary snacks, which led to a tummy ache. "
Cậu học sinh đó ăn quá nhiều đồ ngọt, dẫn đến bị đau bụng.