Hình nền cho overpriced
BeDict Logo

overpriced

/ˌoʊvərˈpraɪst/

Định nghĩa

verb

Đội giá, bán giá quá cao.

Ví dụ :

Ông chủ cửa hàng đã đội giá đồ chơi thủ công lên quá cao, bán đắt gấp đôi so với những món đồ tương tự ở chỗ khác.