verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội giá, bán giá quá cao. To give a commodity an excessive price. Ví dụ : "The store owner overpriced the handmade toys, charging twice what similar items cost elsewhere. " Ông chủ cửa hàng đã đội giá đồ chơi thủ công lên quá cao, bán đắt gấp đôi so với những món đồ tương tự ở chỗ khác. business economy commerce value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắt đỏ, quá đắt, giá trên trời. Priced higher than what it is really worth. Ví dụ : "The overpriced items would not sell." Những món hàng giá trên trời đó sẽ không bán được đâu. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc