

overspend
Định nghĩa
verb
Vung tay quá trán, tiêu xài quá mức.
Ví dụ :
Từ liên quan
departments noun
/dɪˈpɑːrtmənts/ /dɪˈpɑrtmənts/
Bộ phận, phòng ban.
Trường đại học có nhiều bộ phận, bao gồm bộ phận sử học và bộ phận khoa học.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/