Hình nền cho overspent
BeDict Logo

overspent

/ˌoʊvərˈspɛnt/ /ˌoʊvɚˈspɛnt/

Định nghĩa

verb

Vung tay quá trán, tiêu xài quá độ.

Ví dụ :

Để thoát khỏi nợ nần, trước tiên hãy lập ngân sách và cẩn thận đừng vung tay quá trán.