Hình nền cho overstimulated
BeDict Logo

overstimulated

/ˌoʊvərˈstɪmjəˌleɪtɪd/ /ˌoʊvərˈstɪmjəˌleɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Quá khích, kích thích quá mức, bị kích thích quá độ.

Ví dụ :

Bữa tiệc ồn ào đã kích thích quá mức lũ trẻ, khiến chúng quá phấn khích không thể ngủ được.