verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo giãn quá mức, căng quá mức. To stretch too far. Ví dụ : "The rubber band snapped because I was overstretching it. " Sợi dây thun bị đứt vì tôi đã kéo nó căng quá mức. body physiology medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn qua, trải dài qua. To stretch over something. Ví dụ : "The vine was overstretching the fence and reaching into the neighbor's yard. " Cây leo đang vươn dài qua hàng rào, chạm tới sân nhà hàng xóm. physiology action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc