Hình nền cho parasiticides
BeDict Logo

parasiticides

/ˌpærəˈsɪtɪˌsaɪdz/

Định nghĩa

noun

Thuốc diệt ký sinh trùng.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y đã kê đơn thuốc diệt ký sinh trùng để điều trị bệnh ve chó cho con chó.