Hình nền cho passivity
BeDict Logo

passivity

/pæˈsɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Tính thụ động, sự bị động.

Ví dụ :

Sự thụ động của cô ấy trong dự án nhóm đồng nghĩa với việc cô ấy không đóng góp bất kỳ ý tưởng nào, và những người khác phải làm hết mọi việc.
noun

Bị động, nhu mì, thụ động.

Ví dụ :

Sự bị động của cô ấy trong dự án nhóm khiến các thành viên khác phải làm gần hết việc vì cô ấy không bao giờ lên tiếng hay đưa ra ý kiến gì.