noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính thụ động, sự bị động. The state of being passive. Ví dụ : "Her passivity in the group project meant she didn't contribute any ideas, and the others had to do all the work. " Sự thụ động của cô ấy trong dự án nhóm đồng nghĩa với việc cô ấy không đóng góp bất kỳ ý tưởng nào, và những người khác phải làm hết mọi việc. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị động, nhu mì, thụ động. Submissiveness. Ví dụ : "Her passivity in the group project led to other members doing most of the work because she never voiced her opinions or offered suggestions. " Sự bị động của cô ấy trong dự án nhóm khiến các thành viên khác phải làm gần hết việc vì cô ấy không bao giờ lên tiếng hay đưa ra ý kiến gì. attitude character mind tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính thụ động, sự bị động. A lack of initiative. Ví dụ : "Her passivity in class meant she never asked questions, even when she didn't understand the lesson. " Vì quá thụ động trong lớp, cô ấy không bao giờ hỏi câu hỏi, kể cả khi không hiểu bài. attitude character mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc