Hình nền cho payphone
BeDict Logo

payphone

/ˈpeɪfoʊn/

Định nghĩa

noun

Điện thoại công cộng, bốt điện thoại trả tiền.

Ví dụ :

"Since I didn't have a cell phone, I had to use the payphone to call my mom after school. "
Vì không có điện thoại di động nên sau giờ học tôi phải dùng điện thoại công cộng để gọi cho mẹ.