Hình nền cho insertion
BeDict Logo

insertion

/ɪnˈsɝʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chèn, sự lồng, vật được chèn vào.

Ví dụ :

Việc chèn thêm một đoạn văn mới đã giúp bài luận trôi chảy hơn.
noun

Chèn, sự chèn, sự thêm vào.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã quan sát thấy một adenine nucleotide đơn lẻ bị chèn vào nhiễm sắc thể, gây ra sự thay đổi trong hướng dẫn của gen.