noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cảnh, cảnh vật. A landscape. Ví dụ : "During our road trip through France, we saw beautiful paysages of rolling hills and vineyards. " Trong chuyến đi xuyên nước Pháp bằng xe hơi, chúng tôi đã được chiêm ngưỡng những phong cảnh tuyệt đẹp với những ngọn đồi thoai thoải và vườn nho trải dài. art nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc