Hình nền cho pelmanism
BeDict Logo

pelmanism

/ˈpɛlmənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Phương pháp rèn luyện trí nhớ, thuật rèn luyện trí nhớ.

Ví dụ :

Bà tôi dùng một trò chơi rèn luyện trí nhớ tên là Pelmanism để đầu óc luôn minh mẫn.
noun

Trò chơi ghép hình, Trò chơi trí nhớ.

Ví dụ :

Chiều mưa buồn tẻ, bọn trẻ chơi trò chơi trí nhớ ghép hình các con vật, mong tìm được những cặp giống nhau.