

melancholic
Định nghĩa
Từ liên quan
habitually adverb
/həˈbɪtʃuəli/ /həˈbɪtʃəli/
Thường xuyên, có tính chất thói quen, theo thói quen.
"He is habitually inattentive of time."
Anh ấy thường xuyên không để ý đến thời gian, thành ra quen rồi.
introspective adjective
/ɪntɹoʊˈspɛktɪv/
Trầm tư, hay tự vấn, hướng nội.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
thoughtful adjective
/ˈθɔːtfəl/ /ˈθɔtfəl/
Sâu sắc, chu đáo, ân cần.
Những người chu đáo và suy nghĩ kỹ thường cuối cùng cũng giải được câu đố.
remembering verb
/ɹɪˈmɛmb(ə)ɹɪŋ/
Nhớ lại, hồi tưởng.
melancholy noun
/ˈmelənkəli/ /ˈmɛl.ənˌkɑl.i/