noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lượng, sinh lực, tinh thần phấn chấn. Energy, high spirits. Ví dụ : "After a good night's sleep and a healthy breakfast, she had a lot of peps for her morning classes. " Sau một giấc ngủ ngon và bữa sáng đầy đủ, cô ấy tràn đầy sinh lực để học các lớp buổi sáng. energy mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền năng lượng, làm phấn chấn. To inject with energy and enthusiasm. Ví dụ : "The coach tried to peps up the team before the game with a motivational speech. " Trước trận đấu, huấn luyện viên đã cố gắng truyền lửa cho cả đội bằng một bài phát biểu đầy động lực. energy action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc