Hình nền cho perforated
BeDict Logo

perforated

/ˈpɜːrfəreɪtɪd/ /ˈpɝːfəreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đục, Xuyên thủng.

Ví dụ :

Cậu học sinh tức giận dùng bút đâm thủng tờ giấy, để lại nhiều lỗ nhỏ.