noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viêm màng xương. Inflammation of a periosteum Ví dụ : "The runner's shin splints were diagnosed as periostitis, an inflammation of the periosteum covering her shin bone. " Cơn đau ống quyển của vận động viên chạy bộ được chẩn đoán là viêm màng xương, tức là tình trạng màng xương bao phủ xương ống quyển của cô ấy bị viêm. medicine anatomy disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc