noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nung, lò luyện kim. An industrial heating device, e.g. for smelting metal or baking ceramics. Ví dụ : "The steel factory uses powerful furnaces to melt iron ore. " Nhà máy thép sử dụng những lò luyện kim công suất lớn để nung chảy quặng sắt. industry device machine technology building material utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, lò đốt. A device that provides heat for a building; a space heater. Ví dụ : "When the winter weather turned frigid, the furnaces in our homes worked overtime to keep us warm. " Khi thời tiết mùa đông trở nên lạnh giá, những chiếc lò sưởi trong nhà chúng tôi phải hoạt động hết công suất để giữ ấm cho cả gia đình. utility building device technology energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nung, lò đốt. Any area that is excessively hot. Ví dụ : "Example Sentence: "During the summer heatwave, our classrooms became furnaces, making it hard to concentrate." " Trong đợt nắng nóng mùa hè, các lớp học của chúng tôi nóng như lò nung, khiến chúng tôi khó mà tập trung được. area environment energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò lửa thử thách, cảnh tôi luyện. A place or time of punishment, affliction, or great trial; severe experience or discipline. Ví dụ : "The students described their final exams as furnaces of intense pressure. " Các sinh viên miêu tả kỳ thi cuối kỳ của họ như những lò lửa thử thách đầy áp lực. suffering condition situation time theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc