Hình nền cho furnaces
BeDict Logo

furnaces

/ˈfɜːrnɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Lò nung, lò luyện kim.

Ví dụ :

Nhà máy thép sử dụng những lò luyện kim công suất lớn để nung chảy quặng sắt.
noun

Lò sưởi, lò đốt.

Ví dụ :

Khi thời tiết mùa đông trở nên lạnh giá, những chiếc lò sưởi trong nhà chúng tôi phải hoạt động hết công suất để giữ ấm cho cả gia đình.