noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than đá phiến, Than đá vảy. An inferior kind of cannel coal from Scottish collieries, having a slaty structure. Ví dụ : "The old factory, struggling to stay open, still burned splints in its furnaces because it was the cheapest fuel available despite its lower quality. " Nhà máy cũ kỹ, đang cố gắng duy trì hoạt động, vẫn đốt than đá vảy trong lò nung vì đó là loại nhiên liệu rẻ nhất, mặc dù chất lượng của nó kém hơn. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, thanh nẹp, que nẹp. A narrow strip of wood split or peeled from a larger piece. Ví dụ : "The campfire was started with dry leaves and small splints of wood. " Đống lửa trại được nhóm lên bằng lá khô và những mảnh gỗ nhỏ xíu. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm duy trì. A dental device applied consequent to undergoing orthodontia. Ví dụ : "After Sarah got her braces off, her orthodontist gave her splints to wear at night to keep her teeth from shifting. " Sau khi Sarah tháo niềng răng, bác sĩ chỉnh nha đã cho cô ấy đeo hàm duy trì vào ban đêm để răng không bị xô lệch. medicine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp, thanh nẹp. A device to immobilize a body part. Ví dụ : "After Mark broke his wrist, the doctor put it in a cast and told him he would need splints during his recovery to keep it from moving too much. " Sau khi Mark bị gãy cổ tay, bác sĩ đã bó bột và nói rằng anh ấy sẽ cần dùng nẹp trong quá trình hồi phục để giữ cho cổ tay không bị cử động quá nhiều. medicine device body anatomy aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh giáp. A segment of armour consisting of a narrow overlapping plate. Ví dụ : "The knight's arm was covered in gleaming splints, offering protection during battle. " Tay của hiệp sĩ được che phủ bởi những mảnh giáp sáng loáng, giúp bảo vệ anh ta trong trận chiến. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống chân ngựa. A bone found on either side of a horse's cannon bone; the second or fourth metacarpal (forelimb) or metatarsal (hindlimb) bone. Ví dụ : "The veterinarian examined the horse's legs, checking for heat and swelling around the splints. " Bác sĩ thú y kiểm tra chân ngựa, tìm xem có chỗ nào bị nóng và sưng quanh ống chân ngựa không. anatomy animal biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp xương, viêm xương ống chân. A disease affecting the splint bones, as a callosity or hard excrescence. Ví dụ : "The veterinarian examined the horse's legs, suspecting splints were the cause of the lameness. " Bác sĩ thú y kiểm tra chân ngựa, nghi ngờ con ngựa bị què là do viêm xương ống chân. disease medicine animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp, bó nẹp. To apply a splint to; to fasten with splints. Ví dụ : "The doctor needed to splint the boy's broken arm before putting it in a cast. " Bác sĩ cần nẹp cố định tay bị gãy của cậu bé trước khi bó bột. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ bụng. To support one's abdomen with hands or a pillow before attempting to cough. Ví dụ : "Before coughing, Maria splinted her abdomen with her hands. " Trước khi ho, Maria đã dùng tay đỡ bụng. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách thành mảnh vụn, làm thành mảnh vụn. To split into thin, slender pieces; to splinter. Ví dụ : "The old wooden chair splints easily when you sit on it, so be careful. " Cái ghế gỗ cũ này dễ bị tách thành mảnh vụn khi bạn ngồi lên, nên cẩn thận nhé. part material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc