Hình nền cho splints
BeDict Logo

splints

/splɪnts/

Định nghĩa

noun

Than đá phiến, Than đá vảy.

Ví dụ :

Nhà máy cũ kỹ, đang cố gắng duy trì hoạt động, vẫn đốt than đá vảy trong lò nung vì đó là loại nhiên liệu rẻ nhất, mặc dù chất lượng của nó kém hơn.
noun

Nẹp, thanh nẹp.

Ví dụ :

Sau khi Mark bị gãy cổ tay, bác sĩ đã bó bột và nói rằng anh ấy sẽ cần dùng nẹp trong quá trình hồi phục để giữ cho cổ tay không bị cử động quá nhiều.