Hình nền cho peroration
BeDict Logo

peroration

/pɛɹɒˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chính trị gia kết thúc bài phát biểu của mình bằng một đoạn kết hùng hồn, kêu gọi khán giả bỏ phiếu cho sự thay đổi và hứa hẹn một tương lai tươi sáng hơn cho thành phố.
noun

Lời kết, diễn văn bế mạc.

Ví dụ :

Diễn văn bế mạc của diễn giả tại lễ tốt nghiệp, một bài phát biểu đầy nhiệt huyết về việc theo đuổi ước mơ, đã làm nhiều người rơi nước mắt.