BeDict Logo

sums

/sʌmz/
Hình ảnh minh họa cho sums: Tương đương cấp hương, đơn vị hành chính cấp hương.
noun

Tương đương cấp hương, đơn vị hành chính cấp hương.

Đi qua Mông Cổ, chúng tôi đã đi ngang qua nhiều huyện, mỗi huyện có chính quyền và cộng đồng địa phương riêng.

Hình ảnh minh họa cho sums: Ý chính, cốt lõi, đại ý.
noun

Ý chính, cốt lõi, đại ý.

Sau một cuộc họp dài, giáo viên đã ghi lại ý chính của cuộc thảo luận: hoàn thành dự án trước thứ Sáu, chia đều công việc, và hỏi xin giúp đỡ khi cần.

Hình ảnh minh họa cho sums: An old English measure of corn equal to the quarter.
noun

An old English measure of corn equal to the quarter.

Người nông dân đã bán năm đơn vị lúa mạch, mỗi đơn vị tương đương khoảng một quarter theo cách đo lường cổ của người Anh, tại chợ.