verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành, chấm dứt. To end; to come to an end. Ví dụ : "The story concluded with a moral." Câu chuyện kết thúc bằng một bài học đạo đức. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành, chấm dứt. To bring to an end; to close; to finish. Ví dụ : "The teacher concluded the lesson by summarizing the main points. " Giáo viên kết thúc bài học bằng cách tóm tắt những điểm chính. action outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, hoàn thành, thực hiện. To bring about as a result; to effect; to make. Ví dụ : "to conclude a bargain" Để hoàn tất một cuộc giao dịch. outcome achievement action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, đi đến kết luận, quyết định. To come to a conclusion, to a final decision. Ví dụ : "From the evidence, I conclude that this man was murdered." Dựa trên những bằng chứng này, tôi kết luận rằng người đàn ông này đã bị giết. outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, quyết định, phán quyết. To make a final determination or judgment concerning; to judge; to decide. Ví dụ : "After carefully considering all the evidence, the jury is now concluding whether or not the defendant is guilty. " Sau khi cân nhắc cẩn thận tất cả bằng chứng, bồi thẩm đoàn hiện đang quyết định xem bị cáo có tội hay không. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, khép lại, chặn đứng. To shut off; to restrain; to limit; to estop; to bar; generally in the passive. Ví dụ : "A judgment concludes the introduction of further evidence." Một phán quyết khép lại việc đưa thêm bằng chứng vào. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép lại, kết thúc. To shut up; to enclose. Ví dụ : "The zookeeper is concluding the snake in its glass enclosure for the night. " Người quản lý vườn thú đang khép con rắn vào chuồng kính cho đêm. area space structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, kết luận, khép lại. To include; to comprehend; to shut up together; to embrace. Ví dụ : "The professor's lecture on ancient civilizations was thorough, concluding diverse topics such as art, politics, and religion within a single comprehensive overview. " Bài giảng của giáo sư về các nền văn minh cổ đại rất kỹ lưỡng, bao gồm nhiều chủ đề đa dạng như nghệ thuật, chính trị và tôn giáo trong một cái nhìn tổng quan toàn diện. outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, suy ra. To deduce, to infer (develop a causal relation) Ví dụ : "From the clues in the detective's report, the police officer concluded that the suspect was hiding in the abandoned warehouse. " Từ những manh mối trong báo cáo của thám tử, viên cảnh sát đã kết luận/suy ra rằng nghi phạm đang trốn trong nhà kho bỏ hoang. logic theory mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, phần kết. A conclusion. Ví dụ : "The concluding of the meeting was that we would all come back next week. " Kết luận của cuộc họp là tất cả chúng ta sẽ quay lại vào tuần tới. outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết luận, cuối cùng, chung cuộc. Finishing; closing; final. Ví dụ : "The concluding chapters of the book summarise the main points." Những chương cuối cùng của cuốn sách tóm tắt những điểm chính. outcome event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính quyết định, Có tính thuyết phục, Dứt khoát. Conclusive; convincing; decisive. Ví dụ : "The teacher's presentation was concluding and left no doubt about the answer to the question. " Bài thuyết trình của giáo viên rất thuyết phục, dứt khoát và không để lại chút nghi ngờ nào về câu trả lời cho câu hỏi đó. outcome achievement statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc