Hình nền cho discourse
BeDict Logo

discourse

/dɪsˈkɔː(ɹ)s/

Định nghĩa

noun

Diễn ngôn, cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện.

Ví dụ :

Cuộc trò chuyện giữa giáo viên và học sinh là về kỳ thi lịch sử sắp tới.
noun

Diễn ngôn, sự biện giải, lý lẽ.

Ví dụ :

Bài diễn giải đầy lý lẽ của chị gái tôi về tầm quan trọng của việc ăn uống lành mạnh đã thuyết phục tôi thử một công thức nấu ăn mới.
noun

Diễn ngôn, hệ tư tưởng.

Ví dụ :

Trong diễn ngôn (hay hệ tư tưởng) về thành tích học tập ở trường chúng ta, điểm số được nhấn mạnh hơn là các kỹ năng xã hội.