verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, nhũng nhiễu. To bother, harass, or annoy persistently. Ví dụ : "My little brother pestered me all afternoon to play video games with him. " Thằng em trai cứ quấy rầy/làm phiền tôi cả buổi chiều để chơi điện tử cùng nó. action attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, xúm xít. To crowd together thickly. Ví dụ : "The students pestered the doorway after the bell rang, eager to leave for lunch. " Học sinh chen chúc ở cửa sau khi chuông reo, háo hức muốn ra ngoài ăn trưa. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc