Hình nền cho hallucinogenic
BeDict Logo

hallucinogenic

/ˌhæluːˈsɪnədʒənɪk/ /həˌlusənəˈdʒenɪk/

Định nghĩa

noun

Chất gây ảo giác

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu cẩn thận ghi lại những tác động của từng chất gây ảo giác lên những người tham gia nghiên cứu.