adjective🔗ShareHèn nhát, nhu nhược, không có chính kiến. Having no spine."The jellyfish is a spineless creature. "Con sứa là một loài sinh vật không có xương sống.characterbodynegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHèn nhát, nhu nhược. Cowardly; uncourageous."The manager was too spineless to tell his employee that his performance was unacceptable. "Ông quản lý quá hèn nhát, không dám nói với nhân viên rằng năng suất làm việc của anh ta không đạt yêu cầu.charactermoralattitudenegativepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc