BeDict Logo

tubercles

/ˈtjuːbərklz/ /ˈtuːbərklz/
Hình ảnh minh họa cho tubercles: Củ, nốt sần, cục nhỏ.
 - Image 1
tubercles: Củ, nốt sần, cục nhỏ.
 - Thumbnail 1
tubercles: Củ, nốt sần, cục nhỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ chỉ vào phim X-quang, giải thích rằng những cục nhỏ sần sùi trên xương là chỗ cơ vai bám vào.

Hình ảnh minh họa cho tubercles: Nốt sần, củ nhỏ.
noun

Người nông dân kiểm tra rễ cây đậu nành, để ý thấy sự phát triển tốt của những nốt sần cố định đạm, giúp làm giàu đất.