BeDict Logo

psychedelic

/ˈsaɪ.kəˌdɛl.ɪk/
Hình ảnh minh họa cho psychedelic: Chất gây ảo giác, thuốc gây ảo giác.
 - Image 1
psychedelic: Chất gây ảo giác, thuốc gây ảo giác.
 - Thumbnail 1
psychedelic: Chất gây ảo giác, thuốc gây ảo giác.
 - Thumbnail 2
noun

Vào những năm 1960, chính quyền đã cố gắng tìm hiểu những tác động lâu dài của việc sử dụng rộng rãi các chất gây ảo giác.

Hình ảnh minh họa cho psychedelic: Ảo giác, gây ảo giác, có màu sắc sặc sỡ.
adjective

Ảo giác, gây ảo giác, có màu sắc sặc sỡ.

Bảo tàng trưng bày một loạt tranh với những họa tiết ảo giác và màu sắc xoáy tròn khiến bạn cảm thấy như đang mơ.