Hình nền cho phosphate
BeDict Logo

phosphate

/ˈfɒsfeɪt/ /ˈfɑsfeɪt/

Định nghĩa

noun

Phosphate.

Ví dụ :

"Plants need phosphate in the soil to grow strong roots. "
Thực vật cần phosphate trong đất để phát triển rễ khỏe mạnh.
noun

Nước ngọt có ga vị trái cây, nước phosphate.

Ví dụ :

Nước chanh là một thức uống được ưa chuộng tại buổi dã ngoại của trường, nhưng nhiều học sinh thích nước phosphate hơn.