noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh, bức ảnh. A picture, especially a photographic image. Ví dụ : "I took a pic of my dog sleeping on the couch. " Tôi đã chụp một bức ảnh con chó của tôi đang ngủ trên ghế sofa. media art technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh, bức ảnh. A film. Ví dụ : "We watched a great pic at the cinema last night. " Tối qua, chúng tôi đã xem một bộ phim rất hay ở rạp chiếu phim. entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thước dệt Thổ Nhĩ Kỳ. A Turkish cloth measure, varying from 18 to 28 inches. Ví dụ : "The tailor measured the fabric in pics, confirming it was the correct length for the new curtains. " Người thợ may đo vải bằng thước dệt Thổ Nhĩ Kỳ, xác nhận rằng nó đủ chiều dài cho bộ rèm cửa mới. material unit history tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc