noun🔗ShareẢnh, hình ảnh. A picture, especially a photographic image."My mom loves to show everyone pics of my baby brother. "Mẹ tôi rất thích khoe ảnh em trai bé bỏng của tôi cho mọi người xem.mediaartentertainmentcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẢnh, hình ảnh. A film."The film festival showcased independent pics from around the world. "Liên hoan phim đã trình chiếu những bộ phim độc lập từ khắp nơi trên thế giới.mediaentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhông có từ tương đương. A Turkish cloth measure, varying from 18 to 28 inches."The merchant measured the silk fabric using pics, carefully noting that each piece needed to be at least ten pics long for the customer's order. "Người lái buôn đo vải lụa bằng đơn vị pics (một đơn vị đo vải của Thổ Nhĩ Kỳ, mỗi đơn vị dài khoảng 46 đến 71 cm), cẩn thận ghi chú rằng mỗi mảnh vải phải dài ít nhất mười pics để đáp ứng đơn hàng của khách.materialamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc