verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gối đầu, tựa đầu. To rest as on a pillow. Ví dụ : "The tired cat pillowed its head on the soft blanket. " Con mèo mệt mỏi gối đầu lên chiếc chăn mềm mại. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc